17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 3)

This is the second time you your door key.

216/1620

This is the second time you ______ your door key.

are losing

lose

lost

have lost

Giải thích

Đáp án D

Kiến thức về thì trong tiếng anh

Cấu trúc “This is the first/second/last... time + S + have/has + VPP” – đây là lần đầu tiên/thứ hai/cuối củng...làm gì. Đây cũng là một dấu hiệu thường gặp trong thì hiện tại hoàn thành.

Tạm dịch: Đây là lần thứ hai cậu làm mất chìa khoá nhà rồi.