This is the first time we have been to the circus.
Giải thích
D
Kiến thức: Câu đồng nghĩa
Giải thích:
Đây là lần đầu tiên chúng tôi đến rạp xiếc.
A. Chúng tôi đã đến rạp xiếc vài lần trước đây → sai nghĩa
B. Chúng tôi đã từng đến rạp xiếc 1 một lần trước đây → sai nghĩa
C. Chúng tôi đã đến rạp xiếc thường xuyên trước đây
D. Chúng tôi chưa bao giờ đến rạp xiếc trước đây (This is the first time + S + have/has + V3/V-ed = S + have/has never + V3/V-ed + (before))
Dịch nghĩa: Đây là lần đầu tiên chúng tôi đến rạp xiếc. = Chúng tôi chưa bao giờ đến rạp xiếc trước đây