This is the first time Susan has donated blood. => Susan has _____________________________.
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Susan has never donated blood before.
(Susan chưa bao giờ hiến máu trước đây.)
Các cấu trúc với thì hiện tại hoàn thành:
This is the first time + S + have/has Ved/P2: Đây là lần đầu tiên ai làm việc gì
= S + have/has + never + Ved/P2 + before: Ai đó chưa từng làm việc gì trước đây
This is the first time Susan has donated blood.
(Đây là lần đầu tiên Susan hiến máu.)