This is the first time I such an impressive art exhibition.
Giải thích
Cấu trúc:
- ‘This is the first time’ → dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành, dùng để diễn tả trải nghiệm.
Tạm dịch: Đây là lần đầu tiên tôi được xem một triển lãm nghệ thuật ấn tượng như vậy.
→ Chọn đáp án C