This is the first time I ________ here. a. am b. have been c. was d. be
Giải thích
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Thì của động từ
Cấu trúc "This is the first time + S + have/has + V3/V-ed" dùng để diễn tả lần đầu tiên ai đó làm gì.
Trong câu này, "I" là chủ ngữ, động từ cần chia ở hiện tại hoàn thành → "have been".
Chọn B.
Dịch: Đây là lần đầu tiên tôi đến đây.