This is the first time I have gone out for a picnic.
Giải thích
B
This is the first time + S + have/has Vp2 + O. = S + have/has + never Vp2 + O + before.
Dịch nghĩa: Đây là lần đầu tiên tôi ra ngoài đi dã ngoại. = Tôi chưa bao giờ ra ngoài đi dã ngoại trước kia.