This is the first time I have attended such
Giải thích
Dịch: Đây là lần đầu tiên tôi tham dự một cuộc họp trang trọng như vậy.
A. Cuộc họp đầu tiên tôi tham dự được tổ chức một cách trang trọng.
=> Sai về nghĩa vì nếu theo như ý A, tác giả đã có thể tham dự nhiều cuộc họp trang trọng khác.
B. Cuộc họp trang trọng đầu tiên tôi tham dự đã được tổ chức cách đây rất lâu.
=> Sai. Câu gốc không đề cập đến thời gian và chia ở thì hiện tại đơn.
C. Sự tham dự của tôi tại cuộc họp đầu tiên là trang trọng.
=> Sai về nghĩa. Cuộc họp trang trọng chứ không phải cách tác giả tham dự.
D. Tôi chưa bao giờ tham dự một cuộc họp trang trọng như vậy trước đây.
Cấu trúc viết lại câu: This is the first time (that) + S + have/has + Vp2 = S + have/has + never + P2 (PP) + before.
=> Đáp án đúng. Chọn D.