This is the first time Gary has eaten octopus. (never)
Giải thích
Gary has never eaten octopus before.
Cấu trúc: Chủ ngữ + has/have + never + phân từ II (V3/ed) + ... + before.
Ở câu gốc: "Đây là lần đầu tiên..." (This is the first time...). Điều này đồng nghĩa với việc "Từ trước đến nay chưa từng làm..." nên ta dùng thì Hiện tại hoàn thành với từ never (chưa bao giờ) và before (trước đây).
- Chủ ngữ: Gary (Gary).
- Hành động: has never eaten (chưa bao giờ ăn).
- Tân ngữ: octopus (bạch tuộc).
- Trạng từ thời gian: before (trước đây).
→ Gary has never eaten octopus before.
(Gary chưa bao giờ ăn bạch tuộc trước đây cả.)