This is often the for unpleasant changes like changing school
Giải thích
Kiến thức về từ vựng – từ cùng trường nghĩa
A. example /ɪɡˈzɑːmpl/, /ɪɡˈzæmpl/ (n): ví dụ
B. instance /ˈɪnstəns/ (n): trường hợp
C. case /keɪs/ (n): trường hợp
D. situation /ˌsɪtʃuˈeɪʃn/ (n): tình huống
- Ta có cấu trúc: be the case = be the true situation
Dịch: Điều này thường xảy ra với những thay đổi không mấy dễ chịu như chuyển trường...
Chọn C.