This is my sister. ________ is Thu. A. Her B. She C. His D. He
Giải thích
Kiến thức: Đại từ nhân xưng
Giải thích:
A. her: cô ấy - tân ngữ - đứng sau động từ => loại
B. she: cô ấy - đại từ nhân xưng – đứng đầu câu làm chủ ngữ
C. his: của anh ấy – tính từ sở hữu – đứng trước danh từ chỉ sở hữu => loại
C. he: anh ấy – đại từ nhân xưng – đứng đầu câu làm chủ ngữ => loại vì không hợp nghĩa
Tạm dich: Đây là chị của tôi. Cô ấy là Thu.
Đáp án B.