This is my ______.
Giải thích
A
A. cousin: anh/ chị/ em họ
B. aunt: cô/ dì/ bác
C. uncle: chú/ cậu/ bác
Ta thấy hình ảnh cậu bé.
→ This is my cousin. (Đây là anh/em họ của mình.)
A
A. cousin: anh/ chị/ em họ
B. aunt: cô/ dì/ bác
C. uncle: chú/ cậu/ bác
Ta thấy hình ảnh cậu bé.
→ This is my cousin. (Đây là anh/em họ của mình.)