This is my first experience of flying alone. time 🖎 It is the first __________________________ alone.
Giải thích
time I’ve (ever) flown
It is the first time I’ve (ever) flown alone.
HTHT dùng để nói về một kinh nghiệm, trải nghiệm của ai đó, thường đi kèm với so sánh hơn nhất, các cụm từ ‘the first/ second/ last/…’, và số đếm ‘once, twice, three times,...”
Cấu trúc thể khẳng định: S + have/ has + V3/ed
Dịch: Đây là lần đầu tiên tôi bay một mình.