This is my (2) ___________.
Giải thích
father
Đây là câu giới thiệu ai đó, ta cần điền danh từ chỉ người. Ta thấy câu sau dùng “He”
→ Chọn “brother” (anh/em trai) hoặc “father” (bố)
Ta thấy câu (6): My (6) ___________ is at school. (... của tớ đang ở trường). → Vị trí này cần điền brother, nên câu này điền “father”
→ This is my (2)father.
Dịch nghĩa: Đây là bố tớ.