This is ________less satisfactory than the previous offer. A. fairly B. far C. absolutely D. distant
Giải thích
B
Kiến thức: Trạng từ bổ nghĩa cho so sánh hơn “ far + more/ less + long adjective” than
=>Chọn B
Tạm dịch: Lời đề nghị này không thỏa đáng hơn lời đề nghị trước đó.