This innovative app offers real-time feedback and daily challenges to help you succeed (27) _________ building fluency, vocabulary, and confidence.
Giải thích
A. for (prep): cho, vì.
B. in (prep): trong.
C. on (prep): trên.
D. at (prep): tại.
Ta có cấu trúc động từ đi kèm giới từ cố định: succeed in something / doing something (thành công trong việc gì).
Chọn B. in
→ ...to help you succeed in building fluency, vocabulary, and confidence.
Dịch nghĩa: ...để giúp bạn thành công trong việc xây dựng sự trôi chảy, vốn từ vựng và sự tự tin.