This inequality has been steadily increasing over the past (9) ______ decades.
Giải thích
Kiến thức về lượng từ
A. few +N(s/es): rất ít, hầu như không có
B. a few + N(s/es): một vài, một ít
C. little + N(không đếm được): rất ít, hầu như không có
D. a little + N(không đếm được): một chút, một ít
- Ta thấy sau chỗ trống là danh từ đếm được số nhiều ‘decades’ → loại C, D.
- Ta có cụm trạng từ chỉ thời gian thường dùng: over the past few months/ years/ decades/... - trong vài tháng/ năm/ thập kỷ/... qua
Dịch: Trong vài thập kỷ qua, tình trạng bất bình đẳng này ngày càng diễn biến trầm trọng.
Chọn A.