This exhibition (11) ____________ a long-held assumption of the traditional and uncomfortable sari because it offers a new perspective on one of South Asia’s oldest garments.
Giải thích
A. objects (v): phản đối (yêu cầu phải có giới từ to đi kèm: object to something).
B. supports (v): ủng hộ, hỗ trợ.
C. challenges (v): thách thức, phản bác.
D. maintains (v): duy trì.
Ta có cụm kết hợp từ (collocation): challenge an assumption (thách thức/phản bác một quan niệm/giả định). Do triển lãm mang đến “một góc nhìn mới” (offers a new perspective), nó đi ngược lại và thách thức những quan niệm cũ kỹ về trang phục sari.
Chọn C. challenges
→ This exhibition challenges a long-held assumption of the traditional and uncomfortable sari...
Dịch nghĩa: Triển lãm này thách thức một quan niệm đã có từ lâu về bộ trang phục sari truyền thống và không thoải mái...