This event will feature more than 100 companies from various industries, (1) ____________ a wide range of job positions.
A. offered (v-ed/v3): quá khứ phân từ (mang nghĩa bị động).
B. offers (v): động từ chia ở thì hiện tại đơn, ngôi thứ 3 số ít.
C. which offered: đại từ quan hệ + động từ quá khứ (sai thì vì vế trước đang chia ở tương lai “will feature”).
D. offering (v-ing): hiện tại phân từ (mang nghĩa chủ động).
Phân tích ngữ pháp: Đây là dạng rút gọn mệnh đề quan hệ mang nghĩa chủ động bổ nghĩa cho danh từ “100 companies”. Các công ty này chủ động “cung cấp” các vị trí việc làm. Mệnh đề đầy đủ là: which offer / will offer... Khi rút gọn, ta lược bỏ đại từ quan hệ và chuyển động từ sang dạng V-ing.
Chọn D. offering
→ This event will feature more than 100 companies from various industries, offering a wide range of job positions.
Dịch nghĩa: Sự kiện này sẽ có sự góp mặt của hơn 100 công ty từ nhiều ngành nghề khác nhau, cung cấp một loạt các vị trí việc làm đa dạng.