This event is an excellent opportunity for students to build global networks, develop essential skills, and (29) ____________ valuable experience in an international environment.
Giải thích
A. make (v): làm, tạo ra.
B. take (v): lấy, cầm.
C. gain (v): đạt được, thu được, tích lũy.
D. do (v): làm, thực hiện.
Ta có cụm từ kết hợp cố định (collocation): gain experience (thu được/tích lũy được kinh nghiệm).
Chọn C. gain
→ ...develop essential skills, and gain valuable experience in an international environment.
Dịch nghĩa: ...phát triển các kỹ năng thiết yếu và tích lũy được những kinh nghiệm quý báu trong một môi trường quốc tế.