15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

This dinosaur was known to be carnivorous. A. vegetative B. nocturnal C. tardy D. flesh-eating

1701/5750

This dinosaur was known to be carnivorous.

vegetative

nocturnal

tardy

flesh-eating

Giải thích

Giải thích: Carnivorous (adj) = Flesh – eating (adj) = ăn thịt

Dịch nghĩa: Con khủng long này được biết đến là loài ăn thịt.

          A. vegetative (adj) = liên quan đến đời sống thực vật, người thực vật                   

          B. nocturnal (adj) = thuộc về ban đêm          

          C. tardy (adj) = chậm chạp, không vội vàng