This course offers of opportunities to explore physics in
Giải thích
Kiến thức về lượng từ
A. a few + N(s/es): một vài cái gì đó (đủ dùng) → a few of + mạo từ/tính từ sở hữu/đại từ chỉ định + N(s/es): 1 vài trong số
B. a great deal of + N(không đếm được): rất nhiều
C. plenty of + N(s/es)/ N(không đếm được): nhiều
D. some + N(s/es): một vài cái gì đó → some of + mạo từ/tính từ sở hữu/đại từ chỉ định + N(s/es)/ N(không đếm được): 1 vài trong số
- Ta thấy chỉ có a great deal và plenty đi với of là hợp nghĩa, nhưng a great deal không đi với danh từ đếm được nên loại.
Dịch: Đến với khóa học này bạn sẽ có nhiều cơ hội để khám phá vật lý một cách sáng tạo.
Chọn C.