Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Part 4. Vocabulary and Grammar

This chowder is so _______________. Can I have another helping. (TASTE)

23/35

This chowder is so _______________. Can I have another helping. (TASTE)

0/3000 ký tự
Giải thích

tasty

Vị trí cần điền là một tính từ, đứng sau "so", để miêu tả món ăn.

taste (n): vị, hương vị

tasty (v): đầy hương vị

=> This chowder is so tasty. Can I have another helping?

Dịch: Món súp này thật ngon. Tôi có thể ăn thêm một phần nữa không?