This chair is ________ than that one. (comfortable)
Giải thích
Đáp án: more comfortable
Giải thích: so sánh hơn với tính từ dài: more + adj + than
Dịch: Cái ghế này thoải mái hơn cái ghế kia.
Đáp án: more comfortable
Giải thích: so sánh hơn với tính từ dài: more + adj + than
Dịch: Cái ghế này thoải mái hơn cái ghế kia.