Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THCS&THPT Bến Hải (Quảng Trị) có đáp án

This adds an extra layer of security, (11) ____________ it harder for others to access your account.

11/40

This adds an extra layer of security, (11) ____________ it harder for others to access your account.

making

to make

made

make

Giải thích

A. making (v-ing): hiện tại phân từ (mang nghĩa chủ động).

B. to make: động từ nguyên thể có "to".

C. made (v-ed/v3): quá khứ phân từ (mang nghĩa bị động).

D. make (v): động từ nguyên mẫu.

Đây là dạng rút gọn mệnh đề quan hệ chỉ kết quả (hoặc mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả), thay thế cho toàn bộ vế câu phía trước (việc bổ sung thêm một lớp bảo mật làm cho tài khoản khó bị truy cập hơn). Mệnh đề đầy đủ là: ..., which makes it harder... Khi rút gọn, ta dùng V-ing là "making".

Chọn A. making

→ This adds an extra layer of security, making it harder for others to access your account.

Dịch nghĩa: Điều này bổ sung thêm một lớp bảo mật, làm cho người khác khó truy cập vào tài khoản của bạn hơn.