This (2) _____________ is changing the way we engage online,
Giải thích
C
Cấu trúc cụm danh từ: adj + N-bổ nghĩa + N-chính
revolutionary (adj): mang tính cách mạng
messaging (V-ing/n): nhắn tin
platform (n): nền tảng
→ revolutionary messaging platform: nền tảng nhắn tin mang tính cách mạng
Chọn C. revolutionary messaging platform
→ This revolutionary messaging platform is changing the way we engage online...
Dịch nghĩa: Nền tảng nhắn tin mang tính cách mạng này đang thay đổi cách chúng ta tương tác trực tuyến...