They were arguing with each other. They had a strong . (AGREEMENT)
Giải thích
Đáp án: disagreement
Giải thích:
Kiến thức: Cấu tạo từ
Vị trí cần điền là một danh từ đứng sau mạo từ “a” và tính từ “strong”.
agreement (n): sự đồng thuận, đồng ý
disagreement (n): sự bất đồng
Dịch: Họ tranh cãi với nhau. Họ đã có một sự bất đồng mạnh mẽ.