They were (20) ________ excited about the adventure that they had planned the trip weeks in advance.
A
Last summer, Linda and her friends took a road trip to a popular beach town which was often considered a must-visit destination in their country. They were (20) ________ excited about the adventure that they had planned the trip weeks in advance.
A. so B. too C. such D. very
- Xét nghĩa câu: Mùa hè năm ngoái, Linda và những người bạn của mình đã có chuyến đi đến một thị trấn ven biển nổi tiếng thường được coi là một trong những điểm đến không thể bỏ qua ở đất nước họ. Họ đã ________ hào hứng về chuyến đi đến mức họ đã lên kế hoạch cho nó nhiều tuần trước khi thực sự khởi hành.
- Từ cần điền đứng sau động từ “to be” were, đứng sau nó là tính từ excited và mệnh đề that they had planned the trip weeks in advance.
" Đây là câu sử dụng công thức so … that: S + V + so + adj / adv + that + S + V + O
" Từ cần điền là so.
Dịch:
Last summer, Linda and her friends took a road trip to a popular beach town which was often considered a must-visit destination in their country. They were so excited about the adventure that they had planned the trip weeks in advance. (Mùa hè năm ngoái, Linda và những người bạn của mình đã có chuyến đi đến một thị trấn ven biển nổi tiếng, nơi thường được đánh giá là một trong những điểm đến không thể bỏ qua ở đất nước họ. Họ đã hào hứng về chuyến đi đến mức họ đã lên kế hoạch cho nó nhiều tuần trước khi thực sự khởi hành.)