Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Nội mã đề 9203 có đáp án

They then introduced (31) ________ initiatives, including digital ticketing systems and clearer visitor guidance.

31/40

Theythen introduced (31) ________ initiatives, including digital ticketing systems and clearer visitor guidance.

theothers

others

other

another

Giải thích

A. the others: những cái/người còn lại (đại từ, dùng khi đã xác định rõ tổng số lượng).

B. others: những cái/người khác (đại từ, đứng một mình không có danh từ theo sau).

C. other: khác (tính từ, phải có danh từ đếm được số nhiều hoặc không đếm được theo sau).

D. another: một cái/người khác (đi kèm với danh từ đếm được số ít).

Phía sau khoảng trống là danh từ số nhiều “initiatives” (các sáng kiến). Do đó, ta cần một tính từ bổ nghĩa cho nó.

Chọn C. other

→ They then introduced other initiatives, including digital ticketing systems and clearer visitor guidance.

Dịch nghĩa: Sau đó, họ đã giới thiệu các sáng kiến khác, bao gồm hệ thống bán vé kỹ thuật số và hướng dẫn du khách rõ ràng hơn.