they spend hours (3) ____________ facts to memory, thinking this will lead to good grades.
Giải thích
A. compiling (v-ing): biên soạn, tổng hợp.
B. composing (v-ing): sáng tác (nhạc, thơ), soạn (thư).
C. combining (v-ing): kết hợp.
D. committing (v-ing): cam kết, phạm (tội).
Ta có cụm từ cố định (collocation): commit something to memory (ghi nhớ, học thuộc lòng điều gì đó).
Chọn D. committing
→ ...they spend hours committing facts to memory, thinking this will lead to good grades.
Dịch nghĩa: ...họ dành hàng giờ để học thuộc lòng/ghi nhớ các dữ kiện, nghĩ rằng điều này sẽ dẫn đến điểm số tốt.