They regretted ________ the environmental impacts of the project earlier. A. not to consider B. not considered C. not considering D. not having considered
Giải thích
Đáp án đúng là D
Cấu trúc: regret doing something: hối tiếc vì đã làm gì.
‘Having Vp2’ diễn tả tính hoàn thành của hành động.
Dịch: Họ hối tiếc vì đã không xem xét tác động môi trường của dự án từ sớm.