They promised to ________ care of the children while I was away on business.
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Take care of somebody/something: chăm sóc, trông nom ai đó/cái gì đó.
Hướng dẫn dịch: Họ đã hứa sẽ chăm sóc những đứa trẻ trong khi tôi đi công tác.