They organize tours to visit different ___________________ areas and tribes in Northern Vietnam. (mountain)
Giải thích
mountainous
Từ cần điền đứng trước danh từ areas (khu vực) và sau tính từ different. Vị trí này cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ "areas", tạo thành cụm "các vùng miền núi".
mountain (n): ngọn núi
mountainous (adj): có nhiều núi, thuộc vùng núi
Từ cần điền là mountainous.
→ They organize tours to visit different mountainous areas and tribes in Northern Vietnam.
Dịch: Họ tổ chức các tour du lịch để tham quan các vùng miền núi và các bộ tộc khác nhau ở miền Bắc Việt Nam.