Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Kim Bôi (Phú Thọ) có đáp án

They often compare themselves with (1) ____________ students who seem to succeed easily.

1/40

They often compare themselves with (1) ____________students who seem to succeed easily.

other

others

the other

another

Giải thích

A. other: (những người/vật) khác (tính từ, đi kèm danh từ đếm được số nhiều / không đếm được).

B. others: những (người/vật) khác (đại từ, đứng độc lập không đi kèm danh từ).

C. the other: (người/vật) còn lại (đã xác định cụ thể trong một nhóm 2 đối tượng).

D. another: một (người/vật) khác (tính từ, đi kèm danh từ đếm được số ít).

Phía sau khoảng trống là danh từ đếm được ở dạng số nhiều “students” (các học sinh). Do đó, ta phải dùng tính từ “other” để bổ nghĩa.

Chọn A. other

→ They often compare themselves with other students who seem to succeed easily.

Dịch nghĩa: Họ thường so sánh bản thân với những học sinh khác, những người dường như thành công một cách dễ dàng.