They often compare themselves with (1) ____________ students who seem to succeed easily.
Giải thích
A. other: (những người/vật) khác (tính từ, đi kèm danh từ đếm được số nhiều / không đếm được).
B. others: những (người/vật) khác (đại từ, đứng độc lập không đi kèm danh từ).
C. the other: (người/vật) còn lại (đã xác định cụ thể trong một nhóm 2 đối tượng).
D. another: một (người/vật) khác (tính từ, đi kèm danh từ đếm được số ít).
Phía sau khoảng trống là danh từ đếm được ở dạng số nhiều “students” (các học sinh). Do đó, ta phải dùng tính từ “other” để bổ nghĩa.
Chọn A. other
→ They often compare themselves with other students who seem to succeed easily.
Dịch nghĩa: Họ thường so sánh bản thân với những học sinh khác, những người dường như thành công một cách dễ dàng.