20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2: School- Reading and Writing - iLearn smart world có đáp án

They often (2) _______ soccer, table tennis or badminton.

2/20

They often (2) _______ soccer, table tennis or badminton.

play

do

study

go

Giải thích

Đáp án đúng là: A

A. play (v): chơi

B. do (v): làm/ chơi

C. study (v): học

D. go (v): đi

- play + các danh từ chỉ môn thể thao liên quan đến trái bóng hoặc một vật tương tự trái bóng như trái cầu/quả cầu, có tính chất ganh đua với đối thủ khác.

- do + các danh từ chỉ các hoạt động giải trí hoặc các môn thể thao trong nhà, không liên quan tới trái bóng, thường mang tính cá nhân và không mang tính chiến đấu, ganh đua.

Ta thấy sau chỗ trống có các môn thể thao đối kháng: soccer, table tennis, badminton nên phải dùng động từ “play”.

→ They often play soccer, table tennis or badminton.

Dịch nghĩa: Các em thường chơi bóng đá, bóng bàn hoặc cầu lông.