they held an international competition calling for (634) ____________ to develop a master plan to help bring this about.
Giải thích
Đáp án đúng là B
Phương pháp giải
Từ vựng
Lời giải
A. entrances (n) lối ra vào
B. entries (n) sự tiếp nhận (theo pháp lý)
C. exits (n) lối ra
D. escapes (n) lối trốn thoát
=> in 2006, they held an international competition calling for entries to develop a master plan to help bring this about.
Tạm dịch: vào năm 2006, họ đã tổ chức một cuộc thi quốc tế kêu gọi bài dự thi để phát triển một kế hoạch tổng thể nhằm giúp thực hiện điều này.