They haven’t finished the final test yet A. The final test hasn’t been finished yet. B. They are not doing the final test C. The final test will never be finished D. The final test has ju
Giải thích
A
Họ vẫn chưa hoàn thành bài kiểm tra cuối kỳ.
A. Bài kiểm tra cuối kỳ vẫn chưa được hoàn thành.
B. Họ không làm bài kiểm tra cuối kỳ.
C. Bài kiểm tra cuối kỳ sẽ không bao giờ được hoàn thành.
D. Bài kiểm tra cuối kỳ vừa mới bắt đầu.
Câu chủ động: S + have/ has + Ved? V3
=> Câu bị động: S + have/has been + Ved/V3
=> Chọn A