They have waited for the next Black Friday sale since several weeks. A. have B. waited C. the D. since
Giải thích
D
since = kể từ → dùng để chỉ mốc thời gian (ví dụ: since 2020, since Monday, since last week).
Trong câu có “several weeks” (vài tuần) là khoảng thời gian, không phải mốc thời gian.
Ta có: for + khoảng thời gian
Sửa: since → for
Câu đúng: They have waited for the next Black Friday sale for several weeks.
Dịch: Họ đã chờ đợi đợt giảm giá Black Friday tiếp theo trong vài tuần rồi.