Đề minh họa tiếng Anh vào lớp 6 - THCS&THPT Lê Quý Đôn - Lớp E - Đề 3

They / have / History / lesson / Wednesdays.

26/40

They / have / History / lesson / Wednesdays.

They are having a History lesson on Wednesdays.

They had a History lesson on Wednesdays.

They have a History lesson on Wednesdays.

They has a History lesson on Wednesdays.

Giải thích

Cấu trúc: S (số nhiều) + V (nguyên thể) + ... + on + thứ trong tuần (Thì hiện tại đơn diễn tả một thói quen, lịch trình lặp đi lặp lại).

Dấu hiệu nhận biết trong câu là từ “Wednesdays” (những ngày thứ Tư - có “s” ở cuối) ám chỉ một sự việc lặp đi lặp lại hàng tuần. Do đó, ta cần sử dụng thì hiện tại đơn. Với chủ ngữ số nhiều là “They”, động từ “have” được giữ nguyên thể (loại D). Việc thêm giới từ “on” trước các thứ trong tuần cũng là quy tắc bắt buộc.

→ Chọn C. They have a History lesson on Wednesdays.

Dịch nghĩa: Họ có tiết học môn Lịch sử vào các ngày thứ Tư.