Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 7 Global Success có đáp án - Part 2. Vocabulary, structure and grammar

They _________ (have) breakfast together every morning.

22/40

They _________ (have) breakfast together every morning.

0/3000 ký tự
Giải thích

Trạng từ “every morning” chỉ sự việc xảy ra lặp lại mỗi buổi sáng ở hiện tại à chi động từ ở thì hiện tại đơn: S + V/s/es. Chủ ngữ là số nhiều “they” à have.

Dịch: Bọn họ ăn sáng cùng nhau mỗi buổi sáng.