They have a mere_______________ of Vietnamese. A. smattering B. konwledge C. acquaintance D. command
Giải thích
A
have a smattering of something: có hiểu biết một chút về
Dịch: Họ chỉ biết một chút tiếng Việt
A
have a smattering of something: có hiểu biết một chút về
Dịch: Họ chỉ biết một chút tiếng Việt