They eat fish and they can swim for hundreds of kilometers to look (32) ________ food.
Giải thích
A. for: (cụm động từ: look for = tìm kiếm)
B. up: (look up = tra cứu)
C. after: (look after = chăm sóc)
D. round: (look round = nhìn quanh)
Dựa vào ngữ cảnh chim cánh cụt bơi hàng trăm cây số để “tìm thức ăn”, ta sử dụng cụm động từ look for.
→ ...and they can swim for hundreds of kilometers to look for food.
Dịch nghĩa: ...và chúng có thể bơi hàng trăm ki-lô-mét để tìm kiếm thức ăn.
Chọn A.