Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 7 Friends plus có đáp án - Part 1. Vocabulary and Grammar

They danced and sang _____ at the party, celebrating their success. (HAPPY)

16/30

Give the correct forms of the words in brackets.

They danced and sang _____ at the party, celebrating their success. (HAPPY)

0/3000 ký tự
Giải thích

happily

- Từ gốc: happy (adj): hạnh phúc

- Trước chỗ trống là động từ nên cần dùng trạng từ bổ nghĩa cho hai động từ “danced” và “sang”.

- Quy tắc hình thành trạng từ: với tính từ kết thúc bằng -y (“happy”) đổi y → i rồi thêm -ly → “happy” → “happily”.

Dịch: Họ nhảy múa và ca hát vui vẻ trong bữa tiệc, ăn mừng thành công của mình.