They can learn responsibility, time (10) ______, and how to look after their own money.
Giải thích
C
A. supervise (v): giám sát
B. control (v/n): kiểm soát
C. management (n): quản lý
D. support (v/n): hỗ trợ
Cụm cố định: time management: kỹ năng quản lý thời gian
Chọn C. management
→ They can learn responsibility, time management, and how to look after their own money.
Dịch nghĩa: Các bạn có thể học được tinh thần trách nhiệm, kỹ năng quản lý thời gian và cách tự quản lý tiền của mình.