They bought the tickets and later they heard about the cheaper flight. before 🖎 They __________________________ they heard about the cheaper flight.
Giải thích
had bought the tickets before
They had bought the tickets before they heard about the cheaper flight.
QKHT dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. Dấu hiệu nhận biết có ‘before + mệnh đề QKĐ’.
Cấu trúc thể khẳng định: S + had + V3/ed
Dịch: Họ đã mua vé trước khi nghe về chuyến bay rẻ hơn.