They are shaping the green revolution and giving everyone a chance to put sustainable ideas into (8) ________.
Giải thích
A. words (n): từ ngữ.
B. practice (n): thực tiễn, sự thực hành.
C. decision (n): quyết định.
D. routine (n): thói quen hằng ngày.
Ta có cụm kết hợp từ cố định (collocation): put something into practice (đưa cái gì đó vào thực tiễn / áp dụng vào thực tế).
Chọn B. practice
→ ...giving everyone a chance to put sustainable ideas into practice.
Dịch nghĩa: ...mang đến cho mọi người cơ hội để đưa những ý tưởng bền vững vào thực tiễn.