They are going to undergo a lot of criticism for increasing bus fare by so much
Giải thích
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa
undergo (v): trải qua, gánh chịu
Xét các đáp án:
A. suffer (v): gánh chịu, chịu đựng, trỉa qua
B. get out (v): đi ra
C. go for (v): tấn công (ai), lựa chọn (cái gì)
D. take (v): lấy
=> undergo = suffer
Dịch: Họ sẽ phải hứng chịu rất nhiều chỉ trích vì đã tăng giá vé xe buýt quá nhiều.