They are going to suffer a lot of criticism for increasing bus fare. get into
Giải thích
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa
undergo (v): trải qua, gánh chịu
Xét các đáp án:
A. get into something: tới đâu, chiến thắng bầu cử, tham gia vào, bắt đầu thích thú với cái gì
B. stand in with: không có cụm này
Ta có: stand in (for somebody): thay thế ai
C. come in for something: hứng chịu cái gì
D. put across something (to somebody): làm ai hiểu điều gì
=> undergo = come in for
Dịch: Họ sẽ phải hứng chịu rất nhiều chỉ trích vì đã tăng giá vé xe buýt quá nhiều.