They are also produced in a and ethically and
Giải thích
Kiến thức về Từ loại
Vị trí cần điền là 1 tính từ, bổ sung ý nghĩa cho danh từ "manner".
A. sustainably /səˈsteɪ.nə.bli/ (adv): một cách bền vững
B. sustainable /səˈsteɪ.nə.bəl/ (adj): bền vững
C. sustain /səˈsteɪn/ (v): chống chịu, duy trì
D. sustainability /səˌsteɪ.nəˈbɪl.ə.ti/ (n): tính bền vững
Dịch: Chúng cũng được sản xuất một cách bền vững, có đạo đức và thân thiện với môi trường.
Chọn B.