Đề thi thử Đánh giá năng lực trường ĐHQG Hồ Chí Minh năm 2024 có đáp án (Đề 7)

They are also produced in a and ethically and

23/120

They are also produced in a _______ and ethically and environmentally friendly manner.

sustainably.

sustainable.

sustain.

sustainability.

Giải thích

Kiến thức về Từ loại

Vị trí cần điền là 1 tính từ, bổ sung ý nghĩa cho danh từ "manner".

A. sustainably /səˈsteɪ.nə.bli/ (adv): một cách bền vững

B. sustainable /səˈsteɪ.nə.bəl/ (adj): bền vững

C. sustain /səˈsteɪn/ (v): chống chịu, duy trì

D. sustainability /səˌsteɪ.nəˈbɪl.ə.ti/ (n): tính bền vững

Dịch: Chúng cũng được sản xuất một cách bền vững, có đạo đức và thân thiện với môi trường.

Chọn B.