Đề tham khảo vào lớp 6 Tiếng Anh trường Tiểu học & THCS FPT Cầu Giấy (Hà Nội) năm 2026 có đáp án

They all (3) __________ lunch in a wooden hut near the barn and ate sandwiches, fresh fruit and milk.

3/8

They all (3)__________ lunch in a wooden hut near the barn and ate sandwiches, fresh fruit and milk.

had

took

saw

watched

Giải thích

Đáp án đúng là A

A. had: đã ăn / đã dùng (bữa ăn)

B. took: đã lấy

C. saw: đã thấy

D. watched: đã xem

Cụm từ cố định (collocation): have lunch (ăn trưa). Vì toàn bộ đoạn văn đang kể về sự việc trong quá khứ nên ta chia động từ về quá khứ đơn là "had lunch".

→ They all had lunch in a wooden hut near the barn...

Dịch nghĩa: Tất cả họ đã ăn trưa trong một túp lều gỗ gần nhà kho...

Chọn A.