They admitted (live) ________ in a small apartment due to high rent prices.
Giải thích
living
admit doing something: thừa nhận làm gì.
Dịch: Họ thừa nhận đang sống trong một căn hộ nhỏ vì giá thuê cao.
living
admit doing something: thừa nhận làm gì.
Dịch: Họ thừa nhận đang sống trong một căn hộ nhỏ vì giá thuê cao.